CHÚNG TÔI LÀM VIỆC 24 GIỜ MỖI NGÀY. NHÂN VIÊN NÓI TIẾNG VIỆT NAM.


KHÁCH HÀNG MỚI



CÁCH SỬ DỤNG SAU KHI ĐĂNG KÝ


Cách Đăng Ký

Bước 1. Đăng ký tài khoản mới
Bạn nhấn vào trang đăng ký. Sau đó điền các thông tin cá nhân và thẻ tín dụng. Quan trọng nhất là số Điện Thoại, tổng đài dùng số điện thoại của bạn để tạo tài khoản mới cho bạn. Sau khi bạn nhập thông tin đăng ký, tổng đài sẻ tạo một số PIN và chuyển bạn vào Trang Chính của phần quản lý. Tài khoản ban đầu của bạn là $0.00

Bước 2. Nạp tiền vào tài khoản
Bạn chỉ sử dụng được dịch vụ khi số tiền của bạn có hơn 35 cents. Do đó bạn vào mục Trả Tiền trong phần quản lý và trả tiền vào tài khoản của bạn. Số tiền tối thiểu mổi lần trả là $25. Như vậy là bạn đã xong phần đăng ký tài khoản mới. Bạn có thể xem hướng dẩn sử dụng phía bên phải.

Bước 3. Quản lý các số điện thoại
Bạn vào mục Điện Thoại của phần quản lý và đăng ký các số điện thoại theo yêu cầu sử dụng. Những điện thoại bạn muốn sử dụng gọi đi và không cần nhấn số PIN nên được đăng ký vào mục SỐ NGUỒN. Những điện thoại bạn muốn gọi đến, và thích bấm nhanh, ngắn gọn nên được đăng ký và mục SỐ GỌI ĐẾN.

Chú ý: Số PIN là số mật mã bạn dùng với số điện thoại để vào quản lý tài khoản. Tất nhiên khi sử dụng từ những điện thoại đã đăng ký, bạn không cần nhấn số PIN nữa. Nhưng bạn cũng nên nhớ số PIN này để có thể dùng như một thẻ điện thoại khi cần thiết ở bất cứ nơi nào trên nước Mỹ và Canada.

Cách Gọi

Không cần bấm số Pin.
I. Bấm: số Local Access Numbers (nhiều phút hơn)
hoặc 1-888-666-8875 (Nếu quý vị không có Local Acces Numbers). Máy sẽ báo tổng số tiền hiện đang có.

II. Bấm: 84(Mã số Việt Nam) + Số Vùng + Số Điện Thoại + #

* Lưu Ý:

  • Không bao giờ bấm 011
  • Lúc nào cũng phải nghe máy báo tổng số phút của quý vị
  • Không bao giờ bấm nút TALK hoặc nút SEND lần thứ hai

Điện thoại di động: các đại lý nên yêu cầu khách hàng từ chối dịch vụ gọi quốc tế với nhà cung cấp dịch vụ mobile để tránh những vấn đề bị nhầm lẫn khi kết nối với dịch vụ gọi quốc tế của Viễn Liên Trẻ Today. Giới thiệu khách hàng sử dụng số Local Access Numbers phía trên để tận dụng cước phí thấp nhất.

Xem Các Số Địa Phương

Alabama
Arizona
Arkansas
California - San Francisco
California - Sacramento
California - Santa Ana
California - San Diego
California - Los Angeles East
California - Los Angeles
Colorado
Connecticut
District of Columbus (D.C.)
Florida
Florida - Miami-FT.Lauderdale
Florida - Orlando
Florida - Tampa
Georgia
Hawaii
Illinois
Indiana
Kansas
Kentucky
Louisiana
Maryland
Massachusetts
Michigan
Minnesota - Minneapolis
Missouri - St. Louis
Nebraska
Nevada - Las Vegas
New Jersey
New Mexico
New York
North Carolina
Ohio
Oklahoma
Pensylvania
Oregon
Rhode Island
South Carolina
Tennessee
Texas
Utah
Virginia
Washington - Seattle
Wisconsin

Số Tổng Đài Địa Phương

323.904.1717 (Tiếng Việt)
323.904.1716 (Tiếng Anh) và bên dưới ...

Số Tổng Đài Miễn Phí

888.666.8875 (Tiếng Việt)
888.666.8845 (Tiếng Anh)

Chú ý: sử dụng số miễn phí, giá cước bạn trả sẻ cao hơn 1 cent so với giá quảng cáo. Nếu bạn sử dụng điện thoại di động, bạn nên gọi một số tổng đài địa phương để giá cước thấp nhất. Đối với công ty điện thoại di động, bạn gọi số địa phương hay số miễn phí đều giống nhau.

Gọi Từ Việt Nam

Bấm tổng đài 1771, ngôn ngử 99 (Tiếng Việt)

Chú ý: Dịch vụ này dùng để gọi từ Việt Nam ra quốc tế. Giá cước sẻ bị cộng thêm 20 cents.

Sử dụng với: Các loại di động VinaPhone(091, 094), Sfone(095) và các loại điện thoại cố định.
Cách đăng ký pinless: mã số tỉnh/thành phố + số điện thoại.
+ Cố định: 88222999, 613555888, 77333999
+ Di động: 913555777, 942111222, 956888999

Số Địa Phương Canada

403.538.6714 - Calgary
416.623.5403 - Toronto
418.780.7303 - Quebec
514.373.6198 - Montreal
519.937.1486 - London
604.629.5664 - Vancouver
613.212.8898 - Ottawahull
780.701.5134 - Edmonton

Note: Giá cước sẻ bị cộng thêm 1 cents.

Mua ngay gọi liền

Chương trình này chỉ áp dụng cho khách hàng ở Hoa Kỳ và Canada
* Số Phone :
* Số tiền :
(*) Nội dung bắt buộc

Tính Phút Gọi

Số tiền: USD

 Bảng Giá Quốc Tế

Quốc gia cents/min
USA / Canada 3.0
Vietnam Cell 7.7
Vietnam, Saigon & Ha Noi 3.7
Vietnam, Tỉnh 6.7
Quốc gia cents/min
Afghanistan 39.0
ALASKA 5.0
Albania 20.0
Algeria 18.0
American Samoa 15.0
Argentina 6.0
Argentina Mobile 20.0
Armenia 19.0
Aruba 20.0
Australia 5.0
Australia, mobile 20.0
Austria 5.0
Austria Mobile 25.0
Azerbaijan 25.0
BAHAMAS 10.0
Bahrain 20.0
Bangladesh 15.0
Belarus 28.0
Belgium 5.0
Belgium Mobile 25.0
BERMUDA 10.0
Bhutan 20.0
Bolivia 15.0
Bosnia 20.0
Brazil 12.0
British V.I 15.0
Bulgaria 15.0
Burma (Myanmar) 39.0
Cambodia 20.0
Cameroon 25.0
Chile 5.0
Chile M8 20.0
Chile M9 20.0
China 5.0
Colombia 10.0
Costa Rica 10.0
Cuba 99.9
Czech Re. 5.0
Czech Re.M6 20.0
Czech Re.M7 20.0
Czech Re.M9 20.0
Denmark 5.0
Denmark M2 30.0
Denmark M4 20.0
Denmark M5 30.0
Denmark M6 20.0
DOMINICA 20.0
Ecuador 15.0
Edinburg, VA 25.0
Egypt 18.0
El Salvador 15.0
England M7 20.0
England, M8 20.0
Fishers Is, NY 25.0
France 5.0
France 6 15.0
France, Mar 20.0
Germany 5.0
Germany 1 25.0
Germany M7 25.0
Greece 5.0
Greece M 20.0
GUAM 10.0
Guatemala 15.0
HAWAII 5.0
Hong Kong 5.0
Hungary 6.0
Hungary M2 25.0
Hungary M3 25.0
Hungary M6 25.0
Hungary M7 25.0
Iceland 8.0
Iceland M3 25.0
Iceland M6 25.0
Iceland M8 25.0
India 15.0
India 4 10.0
India 80 10.0
Indonesia 10.0
Iran 20.0
Ireland 5.0
Ireland M 20.0
Israel 5.0
Israel M2 10.0
Israel M4 10.0
Israel M5 10.0
Israel M6 10.0
Israel M8 10.0
Israel M9 10.0
Italy 5.0
Italy 3 25.0
Ivory Coast 20.0
JAMAICA 20.0
Japan 5.0
Japan M7 20.0
Japan, mobile 80 20.0
Japan, mobile 90 90.0
Jordan 20.0
Kenya 25.0
Korea Re. M 10.0
Korea Republic 5.0
Korea, north 60.0
Kuwait 15.0
Laos 9.0
Latvia 20.0
Liberia 30.0
Lithuania 20.0
Luxembourg 8.0
Luxembourg M0 25.0
Luxembourg M2 25.0
Luxembourg M6 25.0
Luxembourg M9 25.0
Macau 8.0
Malaysia 5.0
Malaysia M 8.0
Mattoon, IL 25.0
Mexico 8.0
Monaco 10.0
Monaco 6 25.0
Monaco M 25.0
Morocco 37 25.0
Mozambique 20.0
Nepal 30.0
Nepal 1 15.0
Netherlands 5.0
Netherlands A 20.0
Netherlands M 25.0
New Zealand 2 25.0
New Zealand 8 25.0
New Zealand 9 25.0
Nicaragua 20.0
Nigeria 15.0
Nigeria M7 20.0
Nigeria M8 20.0
Nigeria M9 20.0
Norway 5.0
Norway M4 20.0
Norway M9 20.0
Pakistan 25.0
Panama 10.0
Philippine 18.0
Philippine Mobile 20.0
Poland 10.0
Portugal 5.0
Portugal 9 30.0
Portugal M1 30.0
Portugal M6 30.0
Portugal M6 30.0
Puerto Rico 5.0
Romania 15.0
Romania M7 25.0
Romania M9 25.0
Russia 20.0
Russia M5 99.9
Russia M8 5.0
Russia M9 10.0
SAIPAN 60.0
Singapore 5.0
Spain 5.0
Spain M 25.0
Sri Lanka 20.0
ST KITTS 20.0
ST LUCIA 25.0
ST. VINCENT 25.0
Sweden 5.0
Sweden M 25.0
Switzerland 5.0
Switzerland M7 35.0
Switzerland M8 35.0
Taiwai M6 10.0
Taiwan 5.0
Taiwan, mobile 10.0
Thailand 10.0
TRINIDAD&TOBAGO 15.0
Tsaile, AZ 25.0
Turkey 15.0
U.S. V.I 5.0
Uganda 15.0
UK 16.0
United Arab 25.0
Uruguay 12.0
Yemen 20.0
Zambia 15.0
Zimbabwe 20.0